CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
Vãn niên: 晚年 A: The old age. P: La vieillesse. Vãn: Buổi chiều, muộn, kẻ đi sau. Niên: năm, tuổi. Vãn niên là tuổi già. Vãn niên đắc tử: Tuổi già mới sanh được con trai để nối dõi tông đường. Ý nói: gặp may mắn bất ngờ. Xem tiếp: Vãn sinh
Vãn niên:
晚年 A: The old age. P: La vieillesse.
晚年
A: The old age.
P: La vieillesse.
Vãn: Buổi chiều, muộn, kẻ đi sau. Niên: năm, tuổi.
Vãn niên là tuổi già.
Vãn niên đắc tử: Tuổi già mới sanh được con trai để nối dõi tông đường. Ý nói: gặp may mắn bất ngờ.
Xem tiếp: Vãn sinh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.