Vãn hồi:
-
挽回
-
A: To draw back.
-
P: Ramener.
|
Vãn: Kéo lại. Hồi: trở về.
Vãn hồi là kéo trở lại một điều gì đã mất hay một việc gì đã sa sút.
Vãn hồi Chánh đạo: Đạo chánh đã suy đồi, bây giờ phục hồi trở lại.
TĐ ĐPHP: Vãn hồi hòa bình trật tự, tháng Thuấn ngày Nghiêu, trở nên thượng cổ.
TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Vãn niên