CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÃN
VẠN

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vãn đối - Vãn liễn:

  • 輓對 - 輓聯

Vãn: Kéo xe, viếng người chết. Đối: câu đối. Liễn: Liên: câu đối dán cột.

Vãn đối hay Vãn liễn là hai câu đối đem đến để viếng người chết, tỏ lòng thương tiếc và chia buồn cùng tang quyến.

Xem tiếp: Vãn hồi

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005