CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÃN
VẠN

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vãn cảnh:

  • 晚景

  • A: Old age.

  • P: La vieillesse.

Vãn: Buổi chiều, muộn, kẻ đi sau. Cảnh: cảnh vật.

Vãn cảnh là cảnh chiều, ý nói cảnh của người già.

Xem tiếp: Vãn đối - Vãn liễn

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005