CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
Vãn cảnh: 晚景 A: Old age. P: La vieillesse. Vãn: Buổi chiều, muộn, kẻ đi sau. Cảnh: cảnh vật. Vãn cảnh là cảnh chiều, ý nói cảnh của người già. Xem tiếp: Vãn đối - Vãn liễn
Vãn cảnh:
晚景 A: Old age. P: La vieillesse.
晚景
A: Old age.
P: La vieillesse.
Vãn: Buổi chiều, muộn, kẻ đi sau. Cảnh: cảnh vật.
Vãn cảnh là cảnh chiều, ý nói cảnh của người già.
Xem tiếp: Vãn đối - Vãn liễn
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.