CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÃI
VÀN

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vãi chùa:

  • A: Buddhist nun.

  • P: La bonzesse.

Vãi: người phụ nữ xuất gia tu theo Phật giáo.

Vãi chùa là cô vãi (hay bà vãi) tu trong chùa Phật.

Chữ hán gọi Cô vãi là: Ni cô, Ni sư, Sư nữ.

CG PCT: Cái Ni Kim Cô bằng hàng trắng y như của các vãi chùa, có thêu bông sen,....

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Vàn vàn

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005