CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÁI
VÃI

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vái van:

  • A: To supplicate.

  • P: Supplier.

Vái: Chấp hai tay đưa lên trán cầu nguyện. Van: kêu xin.

Vái van hay Van vái là cầu khẩn van xin.

Đạo Sử: Vái van xin quí Cửu Thiên Nương,
Tâu với Ngọc Hư rõ ngọn nguồn.

Xem tiếp: Vãi chùa

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005