CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÁI
VÃI

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vái cùng sư phụ:

  • A: To invoke one's teacher.

  • P: Invoquer son maître.

Vái: Chấp hai tay đưa lên trán cầu nguyện. Cùng: với. Sư phụ: thầy dạy mình học.

Vái cùng sư phụ: xin cầu khẩn thầy.

KTKTQV: Vái cùng sư phụ linh thiêng,
Chứng lòng đệ tử đáp đền ơn xưa.

KTKTQV: Kinh Tụng Khi Thầy Qui Vị.

Xem tiếp: Vái Trời

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005