CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UYÊN
Ư

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Uyên nguyên:

  • 淵源

  • A: The profound source.

  • P: La source profonde.

Uyên: Vực sâu, sâu xa, thâm thúy. Nguyên: nguồn gốc.

Uyên nguyên là cái nguồn gốc sâu xa của sự việc.

Xem tiếp: Uyên thâm

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005