CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ỦY
UYÊN

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Ủy thác:

  • 委託

  • A: To entrust to.

  • P: Confier.

Ủy: Giao việc cho làm. Thác: giao phó.

Ủy thác là giao phó công việc cho người tin cậy làm thay cho mình.

Xem tiếp: Ủy viên

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005