CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UY (OAI)
ÚY

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Uy nhi bất mãnh:

  • 威而不猛

Uy: vẻ tôn nghiêm khiến người ta kính sợ, sợ hãi. Nhi: mà. Bất: không. Mãnh: dữ tợn.

Uy nhi bất mãnh là oai vệ mà không dữ tợn.

Sách Luận Ngữ nói về Đức Khổng Tử: Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an. Nghĩa là: Đức Khổng Tử ôn hòa mà nghiêm nghị, oai vệ mà không dữ tợn, kính cẩn mà an vui.

Xem tiếp: Uy thế

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005