CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Uy hiếp: 威脅 A: To oppress. P: Opprimer. Uy: vẻ tôn nghiêm khiến người ta kính sợ, sợ hãi. Hiếp: bắt ép người ta. Uy hiếp là dùng oai quyền bắt buộc người ta làm theo ý mình. Xem tiếp: Uy linh (Oai linh)
Uy hiếp:
威脅 A: To oppress. P: Opprimer.
威脅
A: To oppress.
P: Opprimer.
Uy: vẻ tôn nghiêm khiến người ta kính sợ, sợ hãi. Hiếp: bắt ép người ta.
Uy hiếp là dùng oai quyền bắt buộc người ta làm theo ý mình.
Xem tiếp: Uy linh (Oai linh)
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.