CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UỐN
UỔNG

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Uốn nắn:

  • A: To model.

  • P: Modeler.

Uốn: cây cong sửa lại cho ngay thẳng. Nắn: dùng tay sửa lại cho đúng theo yêu cầu.

Uốn nắn là hướng dẫn sửa chữa lại cho tốt đẹp.

Xem tiếp: Uổng

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005