CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Ung dung: 雍容 A: Deliberate. P: Délibéré. Ung: êm ả, hòa hảo. Dung: dáng điệu. Ung dung là ôn hoà thong thả, khoan thai. Xem tiếp: Ung độc
Ung dung:
雍容 A: Deliberate. P: Délibéré.
雍容
A: Deliberate.
P: Délibéré.
Ung: êm ả, hòa hảo. Dung: dáng điệu.
Ung dung là ôn hoà thong thả, khoan thai.
Xem tiếp: Ung độc
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.