CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Un đúc (Hun đúc): A: To forge. P: Forger. Un đúc, nay nói là Hun đúc là đào tạo qua một quá trình rèn luyện lý thuyết và thực hành. TNHT: Thầy đã un đúc mà dìu dắt lại sanh linh. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Ung dung
Un đúc (Hun đúc):
A: To forge. P: Forger.
A: To forge.
P: Forger.
Un đúc, nay nói là Hun đúc là đào tạo qua một quá trình rèn luyện lý thuyết và thực hành.
TNHT: Thầy đã un đúc mà dìu dắt lại sanh linh.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Ung dung
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.