CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UN
UNG

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Un đúc (Hun đúc):

  • A: To forge.

  • P: Forger.

Un đúc, nay nói là Hun đúc là đào tạo qua một quá trình rèn luyện lý thuyết và thực hành.

TNHT: Thầy đã un đúc mà dìu dắt lại sanh linh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ung dung

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005