CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UẾ
ÚM

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Uế mãn sơn hà:

  • 穢滿山河

Uế: Dơ dáy, hôi hám, bẩn thỉu. Mãn: đầy. Sơn: núi. Hà: sông. Sơn hà hay San hà: núi sông, đất nước.

Uế mãn sơn hà là núi sông đầy ô trược. Ý nói: đời loạn lạc, giặc cướp nổi lên khắp nơi trong nước.

Xem tiếp: Uế trược (Uế trọc)

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005