CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Uất ức: 鬱抑 A: To be indignant at something. P: Contenir son indignation. Uất: bị bí, không thông. Ức: bực tức. Uất ức là nỗi bực tức chất chứa trong lòng. CG PCT: Gần chúng sanh thì mới biết đặng sự hạnh phúc cùng là sự uất ức của chúng sanh. CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền. Xem tiếp: Uế
Uất ức:
鬱抑 A: To be indignant at something. P: Contenir son indignation.
鬱抑
A: To be indignant at something.
P: Contenir son indignation.
Uất: bị bí, không thông. Ức: bực tức.
Uất ức là nỗi bực tức chất chứa trong lòng.
CG PCT: Gần chúng sanh thì mới biết đặng sự hạnh phúc cùng là sự uất ức của chúng sanh.
CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.
Xem tiếp: Uế
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.