CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÚA
UẨN

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Úa xào:

  • A: Faded.

  • P: Fané.

Úa: héo, mất tươi. Xào: mất màu vì héo.

Úa xào là tình trạng cây bị héo, lá cây chuyển dần sang màu vàng nhạt và khô, rũ xuống sắp chết.

NTTP: Chừ sao bỏ cảnh úa xào.

NTTP: Nữ Trung Tùng Phận.

Xem tiếp: Uẩn khúc

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005