CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Ủ rũ: A: Sad and withered. P: Triste et flétri. Ủ rũ là buồn rầu héo úa như không còn sức sống. Xem tiếp: Úa xào
Ủ rũ:
A: Sad and withered. P: Triste et flétri.
A: Sad and withered.
P: Triste et flétri.
Ủ rũ là buồn rầu héo úa như không còn sức sống.
Xem tiếp: Úa xào
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.