CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Ủ ê: A: Sad. P: Triste. Ủ ê là buồn rầu âm thầm và kéo dài. Bài thài hiến lễ vong thường: Ủ ê cảnh cũ vẩn vơ tình. Xem tiếp: Ủ rũ
Ủ ê:
A: Sad. P: Triste.
A: Sad.
P: Triste.
Ủ ê là buồn rầu âm thầm và kéo dài.
Bài thài hiến lễ vong thường: Ủ ê cảnh cũ vẩn vơ tình.
Xem tiếp: Ủ rũ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.