CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
U uất: 幽鬱 A: The unspeakable grief. P: Le chagrin inexprimable. U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Uất: kết tụ mà không tan ra được. U uất là nỗi đau xót dồn chứa trong lòng không tỏ ra được. Xem tiếp: Ủ
U uất:
幽鬱 A: The unspeakable grief. P: Le chagrin inexprimable.
幽鬱
A: The unspeakable grief.
P: Le chagrin inexprimable.
U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Uất: kết tụ mà không tan ra được.
U uất là nỗi đau xót dồn chứa trong lòng không tỏ ra được.
Xem tiếp: Ủ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.