CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

U

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

U nhàn:

  • 幽閒

  • A: Solitary.

  • P: Solitaire.

U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Nhàn: rảnh rang thong thả.

U nhàn là nơi vắng vẻ dành cho người ẩn cư sống thanh nhàn mà tu dưỡng tánh tình.

TNHT: Trông vào cảnh thiên nhiên, biết rõ cơ mầu nhiệm mà làm khách u nhàn thanh nhã, núi thẳm rừng xanh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: U tịch

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005