CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
U hồn: 幽魂 A: The soul of dead person. P: L'âme du mort. U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Hồn: linh hồn. U hồn là linh hồn người chết nơi cõi Âm phủ. Xem tiếp: U huyền
U hồn:
幽魂 A: The soul of dead person. P: L'âme du mort.
幽魂
A: The soul of dead person.
P: L'âme du mort.
U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Hồn: linh hồn.
U hồn là linh hồn người chết nơi cõi Âm phủ.
Xem tiếp: U huyền
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.