CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

U

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

U hiển:

  • 幽顯

  • A: Darkness and light.

  • P: L'obscurité et lumière.

U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Hiển: hiện ra rõ ràng.

U hiển là tối tăm và hiện ra rõ ràng, ý nói: cõi Âm phủ tối tăm và cõi dương gian hiện ra rõ ràng, tức là cõi của người chết và cõi của người sống.

KCS: Hộ thương sanh u hiển khương ninh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: U hồn

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005