CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
U đồ: 幽途 A: The obscure way. P: Le chemin obscur. U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Đồ: con đường. U đồ là con đường tối tăm, ý nói con đường đi vào hay đi ra khỏi cõi Âm phủ. Kệ chuông: Sám hối âm hồn xuất u đồ. Xem tiếp: U hiểm
U đồ:
幽途 A: The obscure way. P: Le chemin obscur.
幽途
A: The obscure way.
P: Le chemin obscur.
U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Đồ: con đường.
U đồ là con đường tối tăm, ý nói con đường đi vào hay đi ra khỏi cõi Âm phủ.
Kệ chuông: Sám hối âm hồn xuất u đồ.
Xem tiếp: U hiểm
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.