CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |
Trang lung trang á: 裝聾裝啞 Trang: Sửa soạn, trau giồi, giả làm,quần áo. Lung: điếc. Á: câm. Trang lung trang á là giả điếc giả câm, không nghe không nói gì được, tức là làm ngơ. Xem tiếp: Trang nghiêm
Trang lung trang á:
裝聾裝啞
Trang: Sửa soạn, trau giồi, giả làm,quần áo. Lung: điếc. Á: câm.
Trang lung trang á là giả điếc giả câm, không nghe không nói gì được, tức là làm ngơ.
Xem tiếp: Trang nghiêm
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.