Trang hoàng:
-
粧煌
-
A: To decorate.
-
P: Décorer.
|
Trang: Tô điểm cho thêm vẻ đẹp. Hoàng: sáng rõ.
Trang hoàng là tô điểm thêm cho đẹp sáng.
ĐLMD: Bắt đầu từ năm Mậu Dần, các văn phòng Đầu Tỉnh, Đầu Họ, Đầu Quận đạo phải có một vị Đầu phòng chỉnh đốn lại cho trang hoàng hơn nữa.
ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Trang lung trang á