CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRAI
TRÁI

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trai tâm:

  • 齋心

  • A: To purify one's heart.

  • P: Purifier son coeur.

Trai: Ăn chay. Tâm: lòng dạ, cái tâm của con người.

Trai tâm là giữ lòng trong sạch, tức là giữ cho tư tưởng, trong sạch, tự nhiên, không vọng động, không nghĩ bậy.

Việc trai tâm rất quan trọng, quan trọng như là việc ăn chay, bởi vì ăn chay là để cho thể xác và chơn thần trong sạch, trai tâm là để cho tư tưởng trong sạch.

Nếu ăn chay mà lòng không chay thì chưa đạt hết cứu cánh của việc ăn chay.

Xem tiếp: Trái

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005