CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRẠCH
TRAI

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trạch mộc nhi thê:

  • 擇木而棲

Trạch: Chọn lựa. Mộc: cây. Nhi: mà. Thê: đậu, đáp xuống.

Trạch mộc nhi thê là chọn cây mà đậu, ý nói lựa chọn nơi tốt đẹp và vừa ý mà gởi thân.

  Lương điểu trạch mộc nhi thê,
Trung thần cầu quân nhi sự.
Nghĩa là: Con chim khôn chọn cây mà đậu,
Bề tôi trung tìm chúa mà thờ.

Xem tiếp: Trai

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005