CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRÁCH
TRẠCH

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trách phận:

  • 責分

  • A: The responsibility and duty.

  • P: La responsabilité et le devoir.

Trách: phần việc của mình. Phận: bổn phận.

Trách phận là trách nhiệm và bổn phận.

TNHT: Hễ trách phận đàn anh, tuy nhiên lấy oai quyền khuyến nhủ trừng trị lấy em mặc dầu chớ cũng nên hiểu tâm mỗi đứa.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Trách thiện

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005