CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |
Trách cứ: 責據 A: To render responsible. P: Rendre responsable. Trách: Quở, bắt lỗi. Cứ: dựa vào. Trách cứ là nhắm vào một người nào mà bắt lỗi. TNHT: Chư Thần, Thánh, Tiên, Phật còn phàn nàn trách cứ Thầy thay! TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Trách nhậm (Trách nhiệm)
Trách cứ:
責據 A: To render responsible. P: Rendre responsable.
責據
A: To render responsible.
P: Rendre responsable.
Trách: Quở, bắt lỗi. Cứ: dựa vào.
Trách cứ là nhắm vào một người nào mà bắt lỗi.
TNHT: Chư Thần, Thánh, Tiên, Phật còn phàn nàn trách cứ Thầy thay!
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Trách nhậm (Trách nhiệm)
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.