CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRÁCH
TRẠCH

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trách cứ:

  • 責據

  • A: To render responsible.

  • P: Rendre responsable.

Trách: Quở, bắt lỗi. Cứ: dựa vào.

Trách cứ là nhắm vào một người nào mà bắt lỗi.

TNHT: Chư Thần, Thánh, Tiên, Phật còn phàn nàn trách cứ Thầy thay!

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Trách nhậm (Trách nhiệm)

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005