CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |
Trá hình: 詐形 A: To disguise oneself. P: Se travestir. Trá: Dối gạt, giả dối. Hình: hình dáng bề ngoài. Trá hình là giả dạng, giả mang hình thức khác để che giấu. Xem tiếp: Trả quả
Trá hình:
詐形 A: To disguise oneself. P: Se travestir.
詐形
A: To disguise oneself.
P: Se travestir.
Trá: Dối gạt, giả dối. Hình: hình dáng bề ngoài.
Trá hình là giả dạng, giả mang hình thức khác để che giấu.
Xem tiếp: Trả quả
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.