CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |
Trá bệnh - Trá cuồng: 詐病 - 詐狂 A: To feign illness - To feign madness. P: Simuler une maladie - Simuler un fou. Trá: Dối gạt, giả dối. Bệnh: ốm đau. Cuồng: điên khùng. Trá bệnh là giả bịnh, giả vờ đau ốm. Trá cuồng là giả điên, giả vờ điên khùng. Xem tiếp: Trá hình
Trá bệnh - Trá cuồng:
詐病 - 詐狂 A: To feign illness - To feign madness. P: Simuler une maladie - Simuler un fou.
詐病 - 詐狂
A: To feign illness - To feign madness.
P: Simuler une maladie - Simuler un fou.
Trá: Dối gạt, giả dối. Bệnh: ốm đau. Cuồng: điên khùng.
Trá bệnh là giả bịnh, giả vờ đau ốm.
Trá cuồng là giả điên, giả vờ điên khùng.
Xem tiếp: Trá hình
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.