CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRÀ
TRÁ

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trà dư tửu hậu:

  • 茶餘酒後

  • A: After the tea and wine.

  • P: À la fin du thé et de l'alcool.

Trà: nước trà. Dư: thong thả. Tửu: rượu. Hậu: sau.

Trà dư tửu hậu là nhàn rỗi ngồi uống trà sau tiệc rượu.

Ý nói: Nhàn rỗi ngồi nói chuyện phiếm với nhau.

Xem tiếp: Trá

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005