Tra vấn:
-
查問
-
A: To interrogate.
-
P: Interroger.
|
Tra: Xét hỏi, tìm biết rõ. Vấn: hỏi.
Tra vấn là xét hỏi để tìm biết cho cặn kẽ.
CG PCT: Hiến Pháp khi tiếp đặng luật lệ đơn trạng thì phải mở đường tra vấn cho minh lẽ nên hư....
CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Trà dư tửu hậu