CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

THÁI
THẢI

| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |

Thái thậm:

  • 太甚

  • A: Excessive.

  • P: Excessif.

Thái: Lớn, rất, cả, tuyệt cao. Thậm: quá mức.

Thái thậm là rất quá mức, rất quá đáng.

TNHT: Kiêu hãnh thái thậm, vào muốn có người trình, ra muốn có người cúi,....

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Thái Thượng Đạo Tổ - Thái Thượng Lão Quân

 
 
THA
THE
THI
THO
THU
TR
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005