CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

THÁI
THẢI

| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |

Thái lai (Thới lai):

  • 泰來

  • A: The prosperity comes.

  • P: La prospérité vient.

Thái: còn đọc THỚI: thạnh, an vui. Lai: tới, đến.

Thái lai hay Thới lai là thời kỳ thạnh vượng đến.

Thường nói: Hết cơn bĩ cực tới hồi thới lai.

Xem tiếp: Thái liêm giả tất thái tham

 
 
THA
THE
THI
THO
THU
TR
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005