CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

THÁI
THÁI...

| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |

Thái Âm - Thái Dương:

  • 太陰 - 太陽

  • A: The moon - The sun.

  • P: La lune - Le soleil.

Thái: Lớn, rất, cả, tuyệt cao. Âm: khí Âm. Dương: khí Dương.

Khi Thái Cực phân ra Lưỡng Nghi, rồi Lưỡng Nghi phân ra Tứ Tượng thì Tứ Tượng gồm: Thái Dương, Thiếu Dương, Thái Âm và Thiếu Âm.

Thông thường, Thái Âm là chỉ Mặt trăng; Thái Dương là chỉ mặt trời.

Thái Âm Tinh Quân là vị Tiên cai quản mặt trăng.

KK: Ánh Thái dương giọi trước phương đông.

KK: Khai Kinh.

Xem tiếp: Thái Ất Thiên Tôn

 
 
THA
THE
THI
THO
THU
TR
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005