Thác sanh - Thác thai:
-
託生 - 託胎
-
A: To reincarnate.
-
P: Réincarner.
|
Thác: Gởi, nhờ, giả làm, mượn cớ. Sanh: sanh ra. Thai: cái thai trong bụng mẹ.
Thác sanh, đồng nghĩa Thác thai, là gởi vào bào thai trong bụng mẹ để được sanh ra làm người nơi cõi trần.
Thác sanh hay Thác thai là nói về một chơn hồn đi đầu thai làm người nơi cõi trần.

Xem tiếp: Thạch