CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |
Thác địa: 托地 A: To raise the earth. P: Soulever la terre. Thác: Lấy tay nâng vật. Địa: đất. Thác địa là nâng đỡ giềng đất. PG: Hóa kiếm thành xích nhi tam phân thác địa. PG: Phật Giáo (Kinh Phật Giáo). Xem tiếp: Thác oan
Thác địa:
托地 A: To raise the earth. P: Soulever la terre.
托地
A: To raise the earth.
P: Soulever la terre.
Thác: Lấy tay nâng vật. Địa: đất.
Thác địa là nâng đỡ giềng đất.
PG: Hóa kiếm thành xích nhi tam phân thác địa.
PG: Phật Giáo (Kinh Phật Giáo).
Xem tiếp: Thác oan
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.