CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |
Thác bệnh: 託病 A: To pretext the illness. P: Prétexter la maladie. Thác: Gởi, nhờ, giả làm, mượn cớ. Bệnh: đau ốm. Thác bịnh là mượn cớ có bịnh để từ chối. Xem tiếp: Thác cô ký mệnh
Thác bệnh:
託病 A: To pretext the illness. P: Prétexter la maladie.
託病
A: To pretext the illness.
P: Prétexter la maladie.
Thác: Gởi, nhờ, giả làm, mượn cớ. Bệnh: đau ốm.
Thác bịnh là mượn cớ có bịnh để từ chối.
Xem tiếp: Thác cô ký mệnh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.