CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TA | TÀ | TÁ | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |
Tả tư hữu tưởng: 左思右想 Tả: Phía tay trái, trái với Hữu. Hữu: bên mặt. Tư tưởng: suy nghĩ. Tả tư hữu tưởng là suy tới nghĩ lui, phải trái, rất cẩn thận. Xem tiếp: Tả xung hữu đột
Tả tư hữu tưởng:
左思右想
Tả: Phía tay trái, trái với Hữu. Hữu: bên mặt. Tư tưởng: suy nghĩ.
Tả tư hữu tưởng là suy tới nghĩ lui, phải trái, rất cẩn thận.
Xem tiếp: Tả xung hữu đột
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.