CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TÀ...

| TA | | | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |

Tà gian:

  • 邪奸

  • A: Perverse.

  • P: Pervers.

Tà: Lệch, cong vạy, gian trá, ma quỉ, trái với Chánh. Gian: dối trá.

Tà gian là khuất lấp, dối trá, có ý lừa gạt người.

TNHT: Trừ diệt tà gian múa bút thần.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Tà khí

 
 
TA
TE
TI
TO
TU
TY
TH
TR

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005