CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TA | TÀ | TÁ | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |
Tà gian: 邪奸 A: Perverse. P: Pervers. Tà: Lệch, cong vạy, gian trá, ma quỉ, trái với Chánh. Gian: dối trá. Tà gian là khuất lấp, dối trá, có ý lừa gạt người. TNHT: Trừ diệt tà gian múa bút thần. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Tà khí
Tà gian:
邪奸 A: Perverse. P: Pervers.
邪奸
A: Perverse.
P: Pervers.
Tà: Lệch, cong vạy, gian trá, ma quỉ, trái với Chánh. Gian: dối trá.
Tà gian là khuất lấp, dối trá, có ý lừa gạt người.
TNHT: Trừ diệt tà gian múa bút thần.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Tà khí
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.