CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TA

| TA | | | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |

Ta thán:

  • 嗟歎

  • A: To complain.

  • P: Se plaindre.

Ta: than thở. Thán: thở than.

Ta thán là kêu than khổ sở, đồng nghĩa: Ta oán.

TĐ ĐPHP: Nước VN là Thánh địa của Đức Chí Tôn mà tránh không khỏi cái nạn ta thán, hồi hộp, sợ sệt.

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp:

 
 
TA
TE
TI
TO
TU
TY
TH
TR

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005