CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SẰN
SẮT

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sằn dã:

  • A: The deserted field.

  • P: La campagne déserte.

Sằn dã là nơi thôn quê vắng vẻ, ít người lui tới.

CG PCT: Vậy Lão xin Hiền hữu ban quyền cho Chánh Trị Sự đặng phép xử trị, hầu có thể dạy dỗ sửa răn, thay quyền cho chúng ta trong chốn thôn quê sằn dã.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Sắt cầm hảo hợp

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005