CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SẮC
SẰN

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sắc phục:

  • 色服

  • A: The full dress.

  • P: La grande tenue.

Sắc: Màu sắc. Phục: quần áo.

Sắc phục là đạo phục có màu sắc và kiểu vở tùy theo phẩm trật Chức sắc.

TNHT: Hội Thánh nghe Lão ban sắc phục cho nữ phái, nghe và từ đây xem sắc tốt ấy mà hành lễ theo đẳng cấp.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sắc sảo

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005