CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SẮC
SẰN

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sắc phái:

  • 色派

  • A: The colour of every branch.

  • P: La couleur de chaque branche.

Sắc: Màu sắc. Phái: ngành, nhánh.

Sắc phái là màu đạo phục của mỗi phái.

Chức sắc CTĐ chia làm 3 phái: Thái, Thượng, Ngọc.

    • Phái Thái là phái Phật, mặc đạo phục màu vàng.

    • Phái Thượng là phái Tiên, mặc đạo phục xanh dương.

    • Phái Ngọc là phái Nho, mặc đạo phục màu đỏ.

CG PCT: Tiểu phục (của Giáo Sư) đầu không đội mão mà bịt khăn tùy theo sắc phái mình, 7 lớp chữ Nhơn.

CTÐ: Cửu Trùng Ðài.
CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Sắc phục

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005