CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |
Sát ngôn quan sắc: 察言觀色 Sát: Xét, quan sát. Ngôn: lời nói. Quan: xem xét. Sắc: sắc mặt. Sát ngôn quan sắc là xét lời nói và xem sắc mặt thì có thể biết được tâm ý của người. Xem tiếp: Sát nhân giả tử
Sát ngôn quan sắc:
察言觀色
Sát: Xét, quan sát. Ngôn: lời nói. Quan: xem xét. Sắc: sắc mặt.
Sát ngôn quan sắc là xét lời nói và xem sắc mặt thì có thể biết được tâm ý của người.
Xem tiếp: Sát nhân giả tử
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.