CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |
Sát mạng: 殺命 A: To assassinate. P: Assassiner. Sát: Giết chết. Mạng: Mệnh: mạng sống. Sát mạng là giết chết mạng sống. KĐRĐ: Gót chơn đưa rủi như sát mạng. KÐRÐ: Kinh đi ra đường. Xem tiếp: Sát ngôn quan sắc
Sát mạng:
殺命 A: To assassinate. P: Assassiner.
殺命
A: To assassinate.
P: Assassiner.
Sát: Giết chết. Mạng: Mệnh: mạng sống.
Sát mạng là giết chết mạng sống.
KĐRĐ: Gót chơn đưa rủi như sát mạng.
KÐRÐ: Kinh đi ra đường.
Xem tiếp: Sát ngôn quan sắc
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.