CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SÁNH
SÀO

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sánh tài (Sính tài):

  • 逞才

Sánh: Sính: mặc sức làm, thích ý. Tài: tài năng.

Sánh tài hay Sính tài là mặc sức trổ tài làm việc.

PMCK: Càn khôn tạo hóa sánh tài.

Đức Phật Mẫu mặc sức trổ tài tạo hóa ra CKVT và vạn vật, vì Đức Chí Tôn đã giao quyền tạo hóa cho Đức Phật Mẫu.

PMCK: Phật Mẫu Chơn Kinh.
CKVV: Càn Khôn Vạn vật.

Xem tiếp: Sào Phủ - Hứa Do

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005