CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SANH (SINH)
SÁNH

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sanh tử bất kỳ:

  • 生死不期

  • A: The birth and death come unexpectedly.

  • P: La naissance et la mort arrivent inopinément.

Sanh: Sanh ra, sống. Tử: chết. Bất: không. Kỳ: hẹn, hạn định.

Sanh tử bất kỳ là sự sanh ra và sự chết của con người không thể kỳ hẹn được.

Ngày sanh và ngày tử đều do Trời định đoạt, chớ con người không thể tự định đoạt cho mình được. Không thể nói: Hôm nay ngày xấu lắm, đừng có đẻ, chờ ngày mốt đại lợi hãy sanh cho đứa bé ngày sau sẽ giàu có sung sướng!

Xem tiếp: Sánh tài (Sính tài)

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005